Chào mừng khách hàng!

Thành viên

Trợ giúp

Taizhou Kubo Máy móc Công ty TNHH
Nhà sản xuất tùy chỉnh

Sản phẩm chính:

plast-mach>Sản phẩm
Danh mục sản phẩm

Taizhou Kubo Máy móc Công ty TNHH

  • Thông tin E-mail

    168563756@qq.com

  • Điện thoại

    18969602092

  • Địa chỉ

    Số 163, Wang West Road, Dongcheng Street, Quận Huangyan, Đài Châu, Chiết Giang

Liên hệ bây giờ

20L-30L-50L - Máy thổi khuôn hoàn toàn tự động

Có thể đàm phánCập nhật vào07/15
Mô hình
Thiên nhiên của nhà sản xuất
Nhà sản xuất
Danh mục sản phẩm
Nơi xuất xứ

Tổng quan

Mô tả chi tiết: ■ Loạt bài này phù hợp cho tất cả các loại sản phẩm rỗng nhựa như thùng nhựa 10L-50L, hộp công cụ, bảng rỗng, ghế ngồi, phụ kiện ô tô, v.v. với PE/PP/PS làm nguyên liệu

Chi tiết sản phẩm

Mô tả chi tiết:

■ Loạt bài này phù hợp cho các sản phẩm rỗng nhựa khác nhau như thùng nhựa 10L-50L, hộp công cụ, bảng rỗng, ghế ngồi, phụ kiện ô tô, v.v. với PE/PP/PS làm nguyên liệu.

■ Áp dụng thiết bị kết hợp thanh kéo trung bình và hai thanh đồng bộ Rack&Pinion, xi lanh dầu áp lực trực tiếp khóa chết. Khuôn mẫu có dung tích khuôn lớn và khả năng thích ứng rộng với khuôn.

■ Sử dụng đầu chết kiểu lưu trữ, các bộ phận chạy chính của nó đều sử dụng thép hợp kim nhẹ chất lượng cao, độ cứng bề mặt cao và bắn phôi ống nhanh.

■ Hệ thống điều khiển độ dày tường tiêu chuẩn có thể được lựa chọn theo yêu cầu của sản phẩm để kiểm soát độ dày phôi.

Chức năng thay thế: bộ điều khiển độ dày tường, dòng mức trực quan, đồng đùn nhiều lớp.

Thể loại/Category

Dự án/ITEM

QG-20L

QG-30L

QG-50L

Hệ thống Extruder Unit

Đường kính trục vít/Diameter of screw (mm)

70

80

90

Tỷ lệ L/D của screw

25:1

25:1

25:1

Khả năng làm dẻo/Plasticizing capacity (kg/hr)

80

100

120

Công suất sưởi vít/Number of heating zone (kw)

10

12.5

12.5

Hệ thống sưởi trục vít Extruder driving power (zone)

4

5

6

Công suất động cơ đùn/Extrusion heating power (kw)

15

22

30

Đầu Die Head

Số khu vực sưởi ấm (Zone)

3

3

4

Công suất sưởi ấm (kw)

4

6

8

Đường kính đùn tối đa/Max die-pin diameter (mm)

250

350

400

Dung tích thùng chứa/Accumulator capacity (L)

3

4

6

Đặc điểm cơ bản Specifications

Khối lượng sản phẩm tối đa/Max container capacity (L)

20

30

50

Kích thước máy/Machine dimension (m)

4x2.6x2.7

5x3.1x3.2

5x3.1x3.9

Trọng lượng máy/Total weight (T)

4.5

7

9

Hệ thống Clamping Unit

Lực khóa/Clamping force (KN)

160

300

400

Khoảng cách mẫu/Platen opening stroke (mm)

250-800

350-1050

350-1250

Kích thước khuôn tối đa/Max mould size (mm)

520x600

700x1000

900x1200

Độ dày khuôn/Mould thickness (mm)

260-400

360-500

360-600

Sức mạnh Power

Động cơ xăng/Oil pump motor (kw)

7.5

11

11

Tổng công suất tối đa/Total Power (kw)

40

63

70

Công suất quạt trục vít/Fan power for screw (kw)

0.72

0.72

0.72

Áp suất không khí/Air pressure (mpa)

0.7

0.7

0.7

Dịch chuyển nguồn khí/Air Consumption (m3/phút)

0.9

0.9

0.9

Mức tiêu thụ năng lượng trung bình (kw)

20

28

35