Chào mừng khách hàng!

Thành viên

Trợ giúp

Zhangjiagang Kai Plastic Machinery Co.,Ltd Máy móc thiết bị
Nhà sản xuất tùy chỉnh

Sản phẩm chính:

plast-mach>Sản phẩm
Danh mục sản phẩm

Zhangjiagang Kai Plastic Machinery Co.,Ltd Máy móc thiết bị

  • Thông tin E-mail

  • Điện thoại

    138129840601815158938818151589386

  • Địa chỉ

    Đường Hoa Thái, thị trấn Cảng Khẩu, thành phố Trương Gia Cảng

Liên hệ bây giờ

KSC120-60LII Máy thổi rỗng hoàn toàn tự động

Có thể đàm phánCập nhật vào02/11
Mô hình
Thiên nhiên của nhà sản xuất
Nhà sản xuất
Danh mục sản phẩm
Nơi xuất xứ

Tổng quan

Kai Plastic Machinery là nhà sản xuất chuyên về các sản phẩm đúc thổi, máy móc chính của nó là máy đúc thổi, máy thổi rỗng, KS...

Chi tiết sản phẩm

KSC120-60LII Máy thổi rỗng hoàn toàn tự động Các tính năng kỹ thuật:

KSC120-60LII Máy thổi rỗng tự động hoàn toàn PLC cộng với giao diện người-máy, hoạt động cảm ứng. Báo động sự cố tự chẩn đoán, vừa xem hiểu ngay.

Mô hình nhập liệu trung tâm, loại bỏ hoàn toàn đường hội nhập sản phẩm, hơn nữa việc đổi màu nhanh chóng.

Di chuyển khuôn thông qua hướng dẫn tuyến tính kép, trung tâm khóa khuôn. Chịu lực đều, đảm bảo vết cắt của sản phẩm bằng phẳng.

Hệ thống thủy lực thông qua điều khiển tỷ lệ kép, được trang bị các thành phần thủy lực nhập khẩu, hành động chính xác, ổn định và tiết kiệm năng lượng.

Hệ thống dẻo tiêu thụ năng lượng thấp với tốc độ cao và hiệu quả cao, pha trộn đều xuất sắc, đảm bảo độ tinh khiết của sản phẩm.

Đặc điểm cơ bản Specifications Đơn vị unit Duplex đôi
Nguyên liệu áp dụng Material PE、PP、…
Sản phẩm Max Container Capacity L 50
Năng lực sản xuất: Output (dry cycle) PCS/hr 200x2
Kích thước máy (LxWxH) L x W x H(M) 6.2 x 3.9x 3.6
Trọng lượng máy Machine weight TON 28
Hệ thống Clamping Unit Đơn vị unit Duplex đôi
lực lượng clamping force KN 400
Hành trình Platen Distance mm 450-1050
Hành trình di chuyển Mold moving stroke mm 1000
Kích thước mẫu Platen size (WxH) mm 900x950
Kích thước khuôn Max mould size (WxH) mm 700x900
Hệ thống Extruder Unit Đơn vị unit Duplex đôi
Đường kính trục vít Screw diameter mm 120
Tỷ lệ trục vít L/D ratio L/D 30
Động cơ điện Screw Motor Power KW 110
Công suất sưởi Screw Heating Power KW 24
Số khu vực sưởi ấm trục vít (Number of heating zone) zone 5
Khả năng dẻo Plasticizing capacity Kg/hr 350
Đầu Die Đơn vị unit Duplex đôi
Số lượng Heating Zone zone 5
Sức mạnh của Die Heating KW 12.5
Đường kính khuôn Max die-pin diameter mm 350
Hệ thống điện Power Đơn vị unit Duplex đôi
Tổng công suất tối đa Total Power KW 168.5
Công suất động cơ bơm dầu Hydraulic pump driving power KW 22
Áp suất không khí Air pressure MPa 0.6
Khí thải Air Consumption m³/min 1.0
Áp suất nước làm mát Cooling water pressure MPa 0.3
Tiêu thụ nước - Water Consumption L/min 120
Tiêu thụ năng lượng trung bình (Average Energy Consumption) KW 92.4