Chào mừng khách hàng!

Thành viên

Trợ giúp

Zhangjiagang Kai Plastic Machinery Co.,Ltd Máy móc thiết bị
Nhà sản xuất tùy chỉnh

Sản phẩm chính:

plast-mach>Sản phẩm
Danh mục sản phẩm

Zhangjiagang Kai Plastic Machinery Co.,Ltd Máy móc thiết bị

  • Thông tin E-mail

  • Điện thoại

    138129840601815158938818151589386

  • Địa chỉ

    Đường Hoa Thái, thị trấn Cảng Khẩu, thành phố Trương Gia Cảng

Liên hệ bây giờ

KSC80-30L/KSC100-30LII Máy thổi rỗng hoàn toàn tự động

Có thể đàm phánCập nhật vào02/11
Mô hình
Thiên nhiên của nhà sản xuất
Nhà sản xuất
Danh mục sản phẩm
Nơi xuất xứ

Tổng quan

Kai Plastic Machinery là nhà sản xuất chuyên về các sản phẩm đúc thổi, máy móc chính của nó là máy đúc thổi, máy thổi rỗng, KS...

Chi tiết sản phẩm

KSC80-30L/KSC100-30LII Máy thổi rỗng tự động hoàn toàn Tính năng kỹ thuật:

KSC80-30L/KSC100-30LII Máy thổi rỗng tự động hoàn toàn PLC cộng với giao diện người-máy, hoạt động cảm ứng. Báo động sự cố tự chẩn đoán, vừa xem hiểu ngay.

Mô hình nhập liệu trung tâm, loại bỏ hoàn toàn đường hội nhập sản phẩm, hơn nữa việc đổi màu nhanh chóng.

Di chuyển khuôn thông qua hướng dẫn tuyến tính kép, trung tâm khóa khuôn. Chịu lực đều, đảm bảo vết cắt của sản phẩm bằng phẳng.

Hệ thống thủy lực thông qua điều khiển tỷ lệ kép, được trang bị các thành phần thủy lực nhập khẩu, hành động chính xác, ổn định và tiết kiệm năng lượng.

Hệ thống dẻo tiêu thụ năng lượng thấp với tốc độ cao và hiệu quả cao, pha trộn đều xuất sắc, đảm bảo độ tinh khiết của sản phẩm.


Đặc điểm cơ bản Specifications Đơn vị unit Đơn giản Single Duplex đôi
Nguyên liệu áp dụng Material PE、PP、···
Sản phẩm Max Container Capacity L 30
Năng lực sản xuất: Output (dry cycle) PCS/hr 600 400x2
Kích thước máy (LxWxH) L x W x H(M) 4.5x2.5x3.0 4.9x4.0x3.2
Trọng lượng máy Machine weight TON 12 18.3
Hệ thống Clamping Unit Đơn vị unit Đơn giản Single Duplex đôi
lực lượng clamping force KN 180
Hành trình Platen Distance mm 460-960
Hành trình di chuyển Mold moving stroke mm 750
Kích thước mẫu Platen size (WxH) mm 600x650
Kích thước khuôn Max mould size (WxH) mm 610x660
Hệ thống Extruder Unit Đơn vị unit Đơn giản Single Duplex đôi
Đường kính trục vít Screw diameter mm 80 100
Tỷ lệ trục vít L/D ratio L/D 25 24
Động cơ điện Screw Motor Power KW 30 45
Công suất sưởi Screw Heating Power KW 16 25.1
Số khu vực sưởi ấm trục vít (Number of heating zone) zone 4 4
Khả năng dẻo Plasticizing capacity Kg/hr 100 150
Đầu Die Đơn vị unit Đơn giản Single Duplex đôi
Số lượng Heating Zone zone 3
Sức mạnh của Die Heating KW 10
Đường kính khuôn Max die-pin diameter mm 280
Khoảng cách từ Center of Double Die mm 240-260
Khoảng cách trung tâm tri-die mm 160/180
Hệ thống điện Power Đơn vị unit Đơn giản Single Duplex đôi
Tổng công suất tối đa Total Power KW 71 98.6
Công suất động cơ bơm dầu Hydraulic pump driving power KW 15 18.5
Áp suất không khí Air pressure MPa 0.6
Khí thải Air Consumption m³/min 0.6 0.8
Áp suất nước làm mát Cooling water pressure MPa 0.3
Tiêu thụ nước - Water Consumption L/min 70 90
Tiêu thụ năng lượng trung bình (Average Energy Consumption) KW 31.5 45