Chào mừng khách hàng!

Thành viên

Trợ giúp

Thượng Hải Frecy Van Công ty TNHH
Nhà sản xuất tùy chỉnh

Sản phẩm chính:

plast-mach>Sản phẩm
Danh mục sản phẩm

Thượng Hải Frecy Van Công ty TNHH

  • Thông tin E-mail

    3578920539@qq.com

  • Điện thoại

    15316184931

  • Địa chỉ

    Tòa nhà số 29, ngõ 160, đường Ngân Xuân, quận Mẫn Hành, thành phố Thượng Hải

Liên hệ bây giờ

Công ty kiểm tra Swing dọc

Có thể đàm phánCập nhật vào03/26
Mô hình
Thiên nhiên của nhà sản xuất
Nhà sản xuất
Danh mục sản phẩm
Nơi xuất xứ

Tổng quan

Van kiểm tra mặt bích H44H Swing 1, lựa chọn vật liệu tuyệt vời, phù hợp với các tiêu chuẩn liên quan trong và ngoài nước, chất lượng vật liệu cao. 2. Các cặp niêm phong của van kiểm tra mặt bích swing là hợp lý, đĩa và bề mặt niêm phong ghế sử dụng hợp kim sắt

Chi tiết sản phẩm

Tổng quan về sản phẩm Van kiểm tra mặt bích Swing:

1. Lựa chọn vật liệu tinh tế, phù hợp với tiêu chuẩn trong nước và nước ngoài, chất lượng vật liệu cao.

2、

H44H Swing mặt bích van kiểm traH44HCác cặp niêm phong là hợp lý, đĩa và ghế niêm phong bề mặt được làm bằng hợp kim sắt hoặc hợp kim cacbua coban (Slite), chống trầy xước tốt và tuổi thọ dài.

3、

H44H Swing mặt bích van kiểm traH44HSản xuất theo thiết kế GB/T12235.

4. Các tiêu chuẩn khác nhau của mặt bích ống và loại niêm phong mặt bích có thể được áp dụng để đáp ứng các nhu cầu kỹ thuật khác nhau và yêu cầu của người dùng.

5. Các loại vật liệu thân van, miếng đệm có thể được lựa chọn hợp lý theo điều kiện làm việc thực tế hoặc yêu cầu của người dùng, có thể phù hợp với tất cả các loại áp suất, nhiệt độ và điều kiện làm việc của môi trường. Van kiểm tra có thể được thiết kế và sản xuất ở các dạng kết cấu và kết nối khác nhau theo yêu cầu của người dùng, phù hợp với các thiết bị khác nhau.


Swing mặt bích van kiểm traÁp suất danh nghĩa PN1.6~6.4MPa, nhiệt độ làm việc -29~550 ℃ trên đường ống của các điều kiện làm việc khác nhau như dầu mỏ, hóa chất, nhà máy điện chữa cháy. Phương tiện thích hợp là: nước, dầu, hơi nước, v.v.

Thông số kỹ thuật

Đường kính danh nghĩa DN (㎜)

Kích thước (㎜)

Trọng lượng (㎏)

L

D

D1

D2

b

f

Z-FD

H

D3

15

130

95

65

45

16

2

4-F 14

100

-

5

20

150

105

75

55

16

2

4-F 14

105

-

7

25

160

115

85

65

16

2

4-F 14

115

110

9

32

190

135

100

78

18

2

4-f18

120

120

10

40

200

145

110

85

18

3

4-f18

140

135

15

50

230

160

125

100

20

3

4-f18

150

150

20

65

290

180

145

120

22

3

8-f18

160

175

25

80

310

195

160

135

22

3

8-f18

175

200

32

100

350

230

190

160

24

3

8-f23

200

230

57

125

400

270

220

188

28

3

8-F25

230

273